[cháng]
trường
仰天长
yǎng tiān cháng
Ngửa mặt lên trời dài
长骨cháng gǔ
trường cốt
xương dài
长款cháng kuǎn
trường khoản
Kiểu dáng dài; số tiền mặt nhiều hơn số ghi trên sổ sách
长效cháng xiào
trường hiệu
có hiệu quả trong thời gian dài
长行cháng xíng
trường hành
Đi xa
长笛cháng dí
trường địch
sáo hòa nhạc
长话cháng huà
trường thoại
Điện thoại đường dài
长假cháng jià
trường giá
kỳ nghỉ dài
长缨cháng yīng
trường anh
Dây dài; thừng dài
长项cháng xiàng
trường hạng
môn sở trường; việc giỏi
长房cháng fáng
trường phòng
Nhánh trưởng (của gia tộc, con trưởng)
长波cháng bō
trường ba
sóng dài
长程cháng chéng
trường trình
Quãng đường xa; khoảng cách dài