[kāng kǎi]
khảng khái
慷慨陈词
kāng kǎi chén cí
Nói hùng hồn.
慷慨无私的援助!慷慨解囊(毫不吝啬地拿出钱来帮助别人)
kāng kǎi wú sī de yuán zhù ! kāng kǎi jiě náng ( háo bú lìn sè dì ná chū qián lái bāng zhù bié rén )
Viện trợ hào phóng, vô tư! Giúp đỡ tiền bạc (không tiếc tiền giúp người).
慷慨捐生kāng kǎi juān shēng
khảng khái quyên sinh
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng; hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨解囊kāng kǎi jiě náng
khảng khái giải nang
đóng góp hào phóng; giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
慷慨赴义kāng kǎi fù yì
khảng khái phó nghĩa
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng; hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨输将kāng kǎi shū jiāng
khảng khái thâu
quyên góp hào phóng
慷慨激昂kāng kǎi jī áng
khảng khái kích ngang
đầy xúc động; mãnh liệt