[kǎi]
khái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
慨叹kǎi tàn
khái thán
thở dài tiếc nuối; than thở
慨然kǎi rán
khái nhiên
Cảm khái; rộng rãi
感慨gǎn kǎi
cảm khái
thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc
愤慨fèn kǎi
phẫn khái
phẫn nộ; phẫn uất
慷慨kāng kǎi
khảng khái
mãnh liệt; nhiệt thành; hào phóng
慷慨捐生kāng kǎi juān shēng
khảng khái quyên sinh
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng; hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨解囊kāng kǎi jiě náng
khảng khái giải nang
đóng góp hào phóng; giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
慷慨赴义kāng kǎi fù yì
khảng khái phó nghĩa
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng; hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
慷慨输将kāng kǎi shū jiāng
khảng khái thâu
quyên góp hào phóng
感慨系之gǎn kǎi xì zhī
cảm khái hệ chi
Tâm trạng cảm khái gắn liền với một sự việc, chỉ sự xúc động trước một sự việc mà không khỏi thở than
慷慨激昂kāng kǎi jī áng
khảng khái kích ngang
đầy xúc động; mãnh liệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.