[měng liè]
mãnh liệt
猛烈的炮火
měng liè de pào huǒ
Pháo kích dữ dội
这里气候寒冷,风势猛烈
zhè lǐ qì hòu hán lěng , fēng shì měng liè
Khí hậu ở đây lạnh lẽo, gió thổi mạnh
心脏猛烈地跳动着
xīn zāng měng liè dì tiào dòng zhe
Tim đập mạnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.