[yì sī]
ý tư
“节约”就是不浪费的意思
“ jié yuē ” jiù shì bú làng fèi de yì sī
"Tiết kiệm" là không lãng phí
要正确地了解这篇文章的中心意思
yào zhèng què dì liǎo jiě zhè piān wén zhāng de zhōng xīn yì sī
Phải hiểu đúng ý chính của bài văn này
你这句话是什么意思?
nǐ zhè jù huà shì shén me yì sī ?
Câu nói của bạn có ý gì?
大家的意思是一起去 我想跟你合写一篇文章,你是不是也有这个意思?
dà jiā de yì sī shì yì qǐ qù wǒ xiǎng gēn nǐ hé xiě yì piān wén zhāng , nǐ shì bu shì yě yǒu zhè ge yì sī ?
Mọi người đều có ý định đi cùng nhau. Tôi muốn cùng bạn viết một bài văn, bạn có ý đó không?
这不过是我的一点儿意思,你就收下吧!
zhè bú guò shì wǒ de yì diǎn ér yì sī , nǐ jiù shōu xià ba !
Đây chỉ là chút thành ý của tôi, bạn nhận lấy đi!
大家受累了,得买些东西意思一下
dà jiā shòu lèi le , dé mǎi xiē dōng xī yì sī yí xià
Mọi người vất vả rồi, phải mua chút đồ để tỏ chút thành ý
天有点儿要下雨的意思
tiān yǒu diǎn er yào xià yǔ de yì sī
Trời có vẻ sắp mưa
天气渐渐暖了,树木有点儿发绿的意思了
tiān qì jiàn jiàn nuǎn le , shù mù yǒu diǎn er fā lǜ de yì sī le
Trời dần ấm lên, cây cối đã có vẻ hơi xanh rồi
趣味:这棵松树长得像座宝塔,真有意思那种聚会意思不大,我不想去参加
qù wèi : zhè kē sōng shù cháng dé xiàng zuò bǎo tǎ , zhēn yǒu yì sī nà zhǒng jù huì yì sī bú dà , wǒ bù xiǎng qù cān jiā
Thú vị: Cây thông này mọc giống như một tòa tháp, thật thú vị. Buổi tụ tập đó ý nghĩa không lớn, tôi không muốn tham gia
意思意思yì sī yì sī
ý tư
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
没意思méi yì si
nhàm chán; không có hứng thú
小意思xiǎo yì sī
tiểu ý tư
món quà nhỏ; chuyện nhỏ
有意思yǒu yì sī
hữu ý tư
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ
好意思hǎo yì si
có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ
够意思gòu yì sī
cú ý tư
tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị
没有意思méi yǒu yì sī
một hữu ý tư
nhàm chán; không thú vị
不好意思bù hǎo yì si
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá