[gòu yì sī]
cú ý tư
这篇评论说得头头是道,真够意思
zhè piān píng lùn shuō dé tóu tóu shì dào , zhēn gòu yì sī
Bài bình luận này nói đâu ra đấy, thật là có tình có nghĩa
他能抽空陪你一天,就够意思的了!他这样做,有点儿不够意思。gou(书〉相遇。遘彀1g0u〈书)张消弓弩。80u〈书 )同”能”
tā néng chōu kōng péi nǐ yì tiān , jiù gòu yì sī de le ! tā zhè yàng zuò , yǒu diǎn er bú gòu yì sī 。gou( shū 〉 xiāng yù 。 gòu gòu 1g0u〈 shū ) zhāng xiāo gōng nǔ 。80u〈 shū ) tóng ” néng ”
Anh ấy có thể dành thời gian đi cùng bạn cả ngày, thế là đủ tình nghĩa rồi! Anh ấy làm vậy, hơi bị thiếu tình nghĩa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.