[bù hǎo yì si]
他被大伙儿说得不好意思了
tā bèi dà huǒ ér shuō dé bù hǎo yì si le
Anh ấy bị mọi người nói cho đến ngượng
无功受禄,实在不好意思
wú gōng shòu lù , shí zài bù hǎo yì si
Không có công lao mà được hưởng lộc, thật không tiện
虽然不大情愿,又不好意思回绝
suī rán bú dà qíng yuàn , yòu bù hǎo yì si huí jué
Tuy không cam lòng lắm, nhưng lại ngại từ chối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.