[yǒu yì sī]
hữu ý tư
他的讲话虽然简短,可是非常有意思
tā de jiǎng huà suī rán jiǎn duǎn , kě shì fēi cháng yǒu yì sī
Bài phát biểu của anh ấy tuy ngắn gọn nhưng rất thú vị.
今天的晚会很有意思
jīn tiān de wǎn huì hěn yǒu yì sī
Buổi tiệc tối nay rất thú vị.
她对你有意思,你没看出来?
tā duì nǐ yǒu yì sī , nǐ méi kàn chū lái ?
Cô ấy có ý với cậu, cậu không nhận ra à?