[zǒng guǎn]
tổng quản
校内事务一时无人总管 后勤工作由老张总管
xiào nèi shì wù yì shí wú rén zǒng guǎn hòu qín gōng zuò yóu lǎo zhāng zǒng guǎn
Việc trong trường nhất thời không ai quản lý chung, công việc hậu cần do lão Trương phụ trách chung
总管理处zǒng guǎn lǐ chù
tổng quản lý xứ
trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
档案总管dàng àn zǒng guǎn
đáng án tổng quản
trình quản lý tập tin