[guǎn]
quản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
管控guǎn kòng
quản khống
kiểm soát
管子guǎn zǐ
quản tử
Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲, chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu; Quản Tử, cuốn sách kinh điển chứa các trước tác của Quản Trọng và trường phái của ông
管事guǎn shì
quản sự
Phụ trách quản lý công việc; hữu dụng; người quản lý tổng vụ trong xí nghiệp hoặc nhà giàu thời xưa
管材guǎn cái
quản tài
Vật liệu dạng ống, như ống thép, ống gốm
管窥guǎn kuī
quản khuy
nhìn việc gì đó qua ống tre; có tầm nhìn hạn hẹp
管井guǎn jǐng
quản tỉnh
giếng ống
管仲guǎn zhòng
quản trọng
Quản Trọng, chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu; được biết đến là Quản Tử 管子
管保guǎn bǎo
quản bảo
đảm bảo; chắc chắn
管取guǎn qǔ
quản thủ
chắc chắn
管套guǎn tào
quản sáo
ống lót
管它guǎn tā
quản tha
bất kể nếu; bất chấp; đừng lo về
管区guǎn qū
quản khu
Khu vực quản lý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.