[wǎng]
vãng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
往复wǎng fù
vãng phục
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau
往后wǎng hòu
vãng hậu
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
往届wǎng jiè
vãng giới
các kỳ trước; những năm trước
往年wǎng nián
vãng niên
những năm trước; những năm trước đây
往日wǎng rì
vãng nhật
ngày xưa; quá khứ
往时wǎng shí
vãng thời
sự kiện trong quá khứ; thời gian trước
往事wǎng shì
vãng sự
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
往往wǎng wǎng
vãng vãng
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
往岁wǎng suì
vãng tuế
những năm trước; ngày xưa
往初wǎng chū
vãng sơ
thời xưa; ngày xưa
往前wǎng qián
vãng tiền
di chuyển về phía trước
往古wǎng gǔ
vãng cổ
thuở xưa; ngày xưa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.