[píng yuán]
bình nguyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
平原鹨píng yuán liù
chim chiền chiện hung
平原县píng yuán xiàn
bình nguyên huyện
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
准平原zhǔn píng yuán
chuẩn bình nguyên
Đồng bằng do mặt đất nhô cao bị bào mòn lâu ngày tạo thành
松辽平原sōng liáo píng yuán
tùng liêu bình nguyên
Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3 Ping2 yuan2]
三江平原sān jiāng píng yuán
tam giang bình nguyên
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa 松花江[Song1 hua1 jiang1], sông Ussuri 烏蘇里江|乌苏里江[Wu1 su1 li3 jiang1] tưới nước
关中平原guān zhōng píng yuán
quan trung bình nguyên
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
华北平原huá běi píng yuán
hoa bắc bình nguyên
Đồng bằng Hoa Bắc
冲积平原chōng jī píng yuán
xung tích bình nguyên
đồng bằng phù sa
东北平原dōng běi píng yuán
đông bắc bình nguyên
Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
东欧平原dōng ōu píng yuán
đông âu bình nguyên
Đồng bằng Đông Âu