[píng]
bình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
平辈píng bèi
bình bối
cùng thế hệ
平仓píng cāng
bình thương
đóng vị thế
平车píng chē
bình xa
Loại toa xe đường sắt không có nóc và thành xe; xe ngựa hoặc xe do người kéo không có thành xe; xe đẩy bệnh nhân trong bệnh viện
平旦píng dàn
bình đán
bình minh; rạng đông
平地píng dì
bình địa
san bằng đất; phần đất bằng; phẳng
平光píng guāng
bình quang
(Kính mắt) độ khúc xạ bằng không
平滑píng huá
bình hoạt
bằng phẳng và mịn màng
平交píng jiāo
bình giao
Giao nhau trên cùng một mặt phẳng
平角píng jiǎo
bình giác
góc bẹt
平金píng jīn
bình kim
Một loại thêu trên nền lụa bằng chỉ vàng bạc thành hoa văn
平正píng zhèng
bình chính
Không nhăn, không méo mó
平安píng ān
bình an
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.