[píng dì]
bình địa
找一块平地修操场
zhǎo yí kuài píng dì xiū cāo chǎng
Tìm một mảnh đất bằng phẳng để sửa sân tập
播种前要翻地、平地
bō zhǒng qián yào fān dì 、 píng dì
Trước khi gieo hạt phải làm đất, san đất
平地木píng dì mù
bình địa mộc
cây bách bộ Nhật Bản
平地机píng dì jī
bình địa cơ
máy san đất; máy san đường
平地风波píng dì fēng bō
bình địa phong ba
Ví von tai nạn hoặc tranh chấp đột ngột xảy ra
平地楼台píng dì lóu tái
bình địa lâu đài
Ví von sự nghiệp được gây dựng từ hai bàn tay trắng, không có nền tảng ban đầu
平地起家píng dì qǐ jiā
bình địa khởi gia
bắt đầu từ con số không
平地一声雷píng dì yì shēng léi
bình địa nhất thanh lôi
Ví von danh tiếng, địa vị đột ngột thăng cao gây kinh ngạc; ví von sự việc kinh thiên động địa đột ngột xảy ra
夷为平地yí wéi píng dì
di vi bình địa
san phẳng; phá hủy hoàn toàn