[píng ān]
bình an
平安无事
píng ān wú shì
Bình an vô sự
一路平安
yí lù píng ān
Đi bình an
平平安安地到达目的地
píng píng ān ān dì dào dá mù dì dì
Đến đích bình an
平安夜píng ān yè
bình an dạ
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng; đêm Giáng Sinh
平安县píng ān xiàn
bình an huyện
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
平安道píng ān dào
bình an đạo
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
平安里píng ān lǐ
bình an lý
Bình An Lý
平安北道píng ān běi dào
bình an bắc đạo
tỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
平安南道píng ān nán dào
bình an nam đạo
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
平安无事píng ān wú shì
bình an vô sự
bình an vô sự
平安时代píng ān shí dài
bình an thời đại
thời kỳ Heian, giai đoạn lịch sử Nhật Bản
平安神宫píng ān shén gōng
bình an thần cung
Đền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
一路平安yí lù píng ān
nhất lộ bình an
có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
岁岁平安suì suì píng ān
tuế tuế bình an
Chúc bạn bình an năm này qua năm khác
出入平安chū rù píng ān
xuất nhập bình an
nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi; bình an mọi lúc mọi nơi