[bā shān]
ba sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴山夜雨bā shān yè yǔ
ba sơn dạ vũ
mưa trên núi Ba; cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa
巴山蜀水bā shān shǔ shuǐ
ba sơn thục thuỷ
núi non sông nước Tứ Xuyên
巴山越岭bā shān yuè lǐng
ba sơn việt lĩnh
leo đồi vượt núi; qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi
乔巴山qiáo bā shān
kiều ba sơn
Choibalsan, thành phố ở Mông Cổ, thủ phủ của aimag phía đông Dornod; Khorloogiin Choibalsan, lãnh đạo Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.