[bā sī]
ba tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
巴斯克bā sī kè
ba tư khắc
người Basque; xứ Basque
巴斯德bā sī dé
ba tư đức
Louis Pasteur, nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp
巴斯克语bā sī kè yǔ
ba tư khắc ngữ
tiếng Basque
巴斯特尔bā sī tè ěr
ba tư đặc nhĩ
Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
巴斯蒂亚bā sī dì yà
ba tư đế á
Bastia
阿巴斯ā bā sī
a ba tư
Abbas; Mahmoud Abbas, còn gọi là Abu Mazen, lãnh đạo Palestine, Chủ tịch Chính quyền Quốc gia Palestine từ năm 2005
拉巴斯lā bā sī
lạp ba tư
La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia
吉里巴斯jí lǐ bā sī
cát lý ba tư
Kiribati
奥林巴斯ào lín bā sī
ảo
Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản
基里巴斯jī lǐ bā sī
cơ lý ba tư
Kiribati
巴拉巴斯bā lā bā sī
ba lạp ba tư
Ba-ra-ba
卡巴斯基kǎ bā sī jī
ca
Kaspersky
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.