[gōng zuò]
công tác
积极工作
jī jí gōng zuò
Làm việc tích cực
开始工作
kāi shǐ gōng zuò
Bắt đầu làm việc
铲土机正在工作
chǎn tǔ jī zhèng zài gōng zuò
Máy xúc đang làm việc
找工作
zhǎo gōng zuò
Tìm việc
工作没有贵贱之分
gōng zuò méi yǒu guì jiàn zhī fēn
Công việc không có sang hèn
任务:工作量 宣传工作工会工作科学研究工作
rèn wu : gōng zuò liàng xuān chuán gōng zuò gōng huì gōng zuò kē xué yán jiū gōng zuò
Nhiệm vụ: khối lượng công việc, công tác tuyên truyền, công tác công đoàn, công tác nghiên cứu khoa học
工作狂gōng zuò kuáng
công tác cuồng
người nghiện công việc
工作者gōng zuò zhě
công tác giả
người lao động
工作表gōng zuò biǎo
công tác biểu
bảng công việc
工作列gōng zuò liè
công tác liệt
thanh tác vụ
工作台gōng zuò tái
công tác đài
bàn làm việc; trạm làm việc
工作室gōng zuò shì
công tác thất
xưởng; phòng làm việc
工作日gōng zuò rì
công tác nhật
ngày làm việc; ngày trong tuần
工作服gōng zuò fú
công tác phục
quần áo làm việc
工作流gōng zuò liú
công tác lưu
quy trình làm việc
工作站gōng zuò zhàn
công tác trạm
trạm làm việc
工作组gōng zuò zǔ
công tác tổ
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
工作证gōng zuò zhèng
công tác chứng
Thẻ nhân viên