[zuò shì]
tố sự
他做事—向认真负责
tā zuò shì — xiàng rèn zhēn fù zé
Anh ấy làm việc luôn nghiêm túc và có trách nhiệm
屋里太吵了,做不了事
wū lǐ tài chǎo le , zuò bù liǎo shì
Trong phòng ồn quá, không làm việc được
你现在在哪儿做事?
nǐ xiàn zài zài nǎ ér zuò shì ?
Bây giờ bạn làm việc ở đâu?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.