[gōng zuò rì]
công tác nhật
一个工作日—般为八个小时
yí gè gōng zuò rì — bān wèi bā gè xiǎo shí
Một ngày làm việc thường là tám tiếng
星期一至星期五是工作日,星期六和星期天是休息日
xīng qī yī zhì xīng qī wǔ shì gōng zuò rì , xīng qī liù hé xīng qī tiān shì xiū xi rì
Thứ Hai đến thứ Sáu là ngày làm việc, thứ Bảy và Chủ Nhật là ngày nghỉ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.