[cāo zuò]
thao
操作方法
cāo zuò fāng fǎ
Cách thức thao tác
操作规程
cāo zuò guī chéng
Quy trình thao tác
操作台cāo zuò tái
thao
bàn điều khiển; bảng điều khiển; bàn console
操作员cāo zuò yuán
thao
người vận hành
操作数cāo zuò shù
thao
toán hạng
操作符cāo zuò fú
thao
toán tử
操作者cāo zuò zhě
thao
người vận hành
操作环境cāo zuò huán jìng
thao
môi trường vận hành
操作系统cāo zuò xì tǒng
thao
hệ điều hành
操作速率cāo zuò sù lǜ
thao
tốc độ vận hành
操作规程cāo zuò guī chéng
thao
quy tắc vận hành; quy định làm việc
遥控操作yáo kòng cāo zuò
dao khống thao
vận hành từ xa
暗箱操作àn xiāng cāo zuò
ám rương thao
hoạt động bí mật; thao túng ngầm; hoạt động đen tối
黑箱操作hēi xiāng cāo zuò
hắc rương thao
xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]