[qū]
khuất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
屈膝qū xī
khuất tất
Quỳ gối; khuất phục.
屈节qū jié
khuất tiết
Mất khí tiết; hạ thấp thân phận.
屈尊qū zūn
khuất tôn
hạ mình; chiếu cố
屈原qū yuán
khuất nguyên
Khuất Nguyên, chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞
屈体qū tǐ
khuất thể
gập ở eo; cúi đầu; tư thế gập người
屈居qū jū
khuất cư
Ở vào địa vị thấp kém hơn.
屈从qū cóng
khuất tòng
phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
屈伏qū fú
khuất phục
Nhượng bộ; khuất phục.
屈就qū jiù
khuất tựu
Nhận chức vụ (lời khách sáo khi mời người nhận chức).
屈才qū cái
khuất tài
lãng phí tài năng
屈指qū zhǐ
khuất chỉ
đếm trên đầu ngón tay
屈挠qū náo
khuất nạo
đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.