[qū zūn]
khuất tôn
屈尊求教。90〈书成在驴背上歌东問用的木板。qu咋蛐(20090,地名,在河南。,qu〈书
qū zūn qiú jiào 。90〈 shū chéng zài lǘ bèi shàng gē dōng wèn yòng de mù bǎn 。qu zǎ qū (20090, dì míng , zài hé nán 。,qu〈 shū
Hạ cố đến hỏi.
屈尊箧(指偷窃)。qu 团祛除:屈尊痰
qū zūn qiè ( zhǐ tōu qiè )。qu tuán qū chú : qū zūn tán
Một con gà.
屈尊署
qū zūn shǔ
Hạ mình
一雞。祛
yì jī 。 qū
Một con gà. Xua đuổi