[qǔ]
khúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
曲谱qǔ pǔ
khúc phả
Sách tập hợp và phân tích các định dạng giai điệu; phần nhạc của hí khúc hoặc bài hát, không bao gồm lời
曲霉qǔ méi
khúc mốc
Một loại nấm mốc, dùng để nấu rượu, làm tương, xì dầu; gây mốc hỏng thực phẩm, một số loài gây bệnh
曲尺qǔ chǐ
khúc thước
thước ê ke
曲艺qǔ yì
khúc nghệ
nhạc kịch dân gian
曲子qǔ zi
bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc
曲笔qǔ bǐ
khúc bút
xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
曲从qǔ cóng
khúc tòng
Phục tùng trái với lòng mình; miễn cưỡng thuận theo
曲率qǔ lǜ
độ cong
曲奇qǔ qí
khúc kỳ
bánh quy
曲蟮qǔ shàn
khúc thiện
Giun đất
曲周qǔ zhōu
khúc chu
huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
曲剧qǔ jù
khúc kịch
Chỉ chung các loại hình hí khúc mới phát triển từ nghệ thuật biểu diễn dân gian; chỉ riêng Bắc Kinh khúc kịch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.