[gǒu]
cẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
枸檬gǒu méng
cẩu mông
Cây mộc hoặc cây bụi nhỏ thường xanh, có gai ngắn, lá hình trứng, hoa trắng bên trong, tím nhạt bên ngoài. Quả hình thuôn dài, màu vàng, vỏ dày. Dùng để trang trí, quả, hạt, lá và rễ đều có thể làm thuốc; quả của cây này. Còn gọi là thanh yên
枸杞gǒu qǐ
cẩu kỷ
kỷ tử; chi Lycium
枸橘gǒu jú
cẩu quýt
thanh yên ba lá
枸橼gǒu yuán
cẩu duyên
chanh yên; bưởi
枸骨gǒu gǔ
cẩu cốt
cây nhựa ruồi Trung Quốc
枸杞子gǒu qǐ zǐ
cẩu kỷ tử
quả goji
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.