[pì]
thí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
屁事pì shì
thí sự
chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt
屁屁pì pì
thí thí
mông; đít
屁民pì mín
thí dân
thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
屁眼pì yǎn
thí nhãn
hậu môn
屁精pì jīng
thí tinh
gay; ẻo lả; đồng tính
屁股pì gǔ
thí cổ
mông; phần dưới; phần sau
屁话pì huà
thí thoại
vớ vẩn; nhảm nhí
屁轻pì qīng
thí khinh
rất nhẹ
屁墩儿pì dūn ér
thí đôn nhi
ngã dập mông
屁眼儿pì yǎn ér
thí nhãn nhi
biến thể er hoá của 屁眼[pi4 yan3]
屁股眼pì gǔ yǎn
thí cổ nhãn
hậu môn
屁股蛋pì gǔ dàn
thí cổ đản
mông; phần mông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.