[pì gǔ]
thí cổ
胡蜂的屁股上有刺
hú fēng de pì gǔ shàng yǒu cì
Mông ong có ngòi
香烟屁股
xiāng yān pì gǔ
Tàn thuốc lá
汽车屁股冒烟了
qì chē pì gǔ mào yān le
Đuôi xe ô tô bốc khói
紧紧咬住敌人屁股不放
jǐn jǐn yǎo zhù dí rén pì gǔ bú fàng
Bám chặt lấy đuôi địch không buông
屁股眼pì gǔ yǎn
thí cổ nhãn
hậu môn
屁股蛋pì gǔ dàn
thí cổ đản
mông; phần mông
屁股蛋儿pì gǔ dàn ér
thí cổ đản nhi
Mông
屁股蹲儿pì gǔ dūn ér
thí cổ tồn nhi
ngã mông; ngã sõng soài
擦屁股cā pì gǔ
sát thí cổ
lau chùi mông; dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác
打屁股dǎ pì gǔ
đả thí cổ
đánh vào mông ai đó
烟屁股yān pì gǔ
yên thí cổ
tàn thuốc lá
舔屁股tiǎn pì gǔ
thiểm thí cổ
liếm đít ai đó; nịnh bợ
跟屁股gēn pì gǔ
cân thí cổ
theo sát phía sau; theo sát ai đó