[guǎ]
quả
菜味寡
cài wèi guǎ
Món ăn nhạt nhẽo
兴味寡
xìng wèi guǎ
Ít hứng thú
寡言guǎ yán
quả ngôn
ít nói; kiệm lời
寡淡guǎ dàn
quả đạm
nhạt nhẽo; nhạt nhòa; thờ ơ
寡糖guǎ táng
quả đường
oligosaccharide
寡陋guǎ lòu
quả lậu
ít kiến thức; không hiểu biết nhiều
寡头guǎ tóu
quả đầu
nhà tài phiệt
寡妇guǎ fù
quả phụ
quả phụ
寡合guǎ hé
quả hợp
Khó hòa hợp; khó chung sống
寡居guǎ jū
quả cư
sống như một quả phụ
寡味guǎ wèi
quả vị
Nhạt nhẽo; thiếu ý vị
寡酒guǎ jiǔ
quả tửu
Ăn uống không có đồ nhắm hoặc ăn một mình
寡人guǎ rén
quả nhân
ta
寡助guǎ zhù
quả trợ
nhận được ít sự ủng hộ