[guǎ zhù]
quả trợ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
失道寡助shī dào guǎ zhù
thất đạo quả trợ
việc không chính đáng ít ai giúp đỡ; xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.