[xuān]
tuyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宣战xuān zhàn
tuyên chiến
tuyên chiến
宣誓xuān shì
tuyên thệ
tuyên thệ; thề nguyện
宣泄xuān xiè
tuyên tiết
thoát nước; trút bầu tâm sự; tiết lộ
宣判xuān pàn
tuyên phán
tuyên án; tuyên bố phán quyết
宣言xuān yán
tuyên ngôn
tuyên bố; tuyên ngôn
宣扬xuān yáng
tuyên dương
tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
宣纸xuān zhǐ
tuyên chỉ
giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy
宣化xuān huà
tuyên hoá
quận Huyền Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 shi4], Hà Bắc; huyện Huyền Hóa ở Trương Gia Khẩu
宣导xuān dǎo
tuyên đạo
tuyên truyền; thúc đẩy
宣认xuān rèn
tuyên nhận
tuyên bố công khai
宣道xuān dào
tuyên đạo
thuyết giảng
宣读xuān dú
tuyên đọc
đọc to trước khán giả; bài phát biểu chuẩn bị sẵn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.