[shē]
xa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奢望shē wàng
xa vọng
một hy vọng xa vời; có kỳ vọng quá mức
奢谈shē tán
xa đàm
Nói viển vông; nói khoác lác
奢侈shē chǐ
xa xỉ
sang trọng; xa hoa
奢靡shē mí
xa my
xa xỉ
奢想shē xiǎng
xa tưởng
Ước muốn xa vời; hy vọng hão huyền
奢丽shē lì
xa lệ
phung phí; một sự xa hoa
奢华shē huá
xa hoa
sang trọng; phung phí; xa hoa
奢求shē qiú
xa cầu
đòi hỏi quá mức; một yêu cầu không hợp lý
奢泰shē tài
xa thái
xa hoa; lộng lẫy; lãng phí
奢盼shē pàn
xa phán
một hy vọng xa vời; có kỳ vọng không thực tế
奢香shē xiāng
xa hương
She Xiang, quý bà từng là lãnh đạo dân tộc Yi ở Vân Nam vào đầu thời Minh
奢侈品shē chǐ pǐn
xa xỉ phẩm
hàng xa xỉ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.