[kuā]
khoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
夸口kuā kǒu
khoa khẩu
khoe khoang
夸克kuā kè
khoa khắc
quark
夸奖kuā jiǎng
khoa thưởng
khen ngợi; tán dương; khen tặng
夸大kuā dà
khoa đại
phóng đại
夸张kuā zhāng
khoa trương
khoa trương; quá mức; phóng đại
夸称kuā chēng
khoa xưng
khen ngợi; tán dương; ca ngợi
夸耀kuā yào
khoa diệu
khoe khoang; phô trương
夸诞kuā dàn
khoa đản
Phóng đại, không thật
夸赞kuā zàn
khoa tán
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
夸饰kuā shì
khoa sức
Phóng đại
夸海口kuā hǎi kǒu
khoa hải khẩu
khoe khoang; nói khoác
夸大其词kuā dà qí cí
khoa đại kỳ từ
phóng đại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.