[tóu]
đầu
按头分头税(旧时以人口为课税对象所征收的税)
àn tóu fēn tóu shuì ( jiù shí yǐ rén kǒu wèi kè shuì duì xiàng suǒ zhēng shōu de shuì )
Thuế đầu người (thuế cũ thu theo dân số)
头熟
tóu shú
Thân quen
头 次(人品差)
tóu cì ( rén pǐn chà )
Lần đầu (nhân phẩm kém)
头油tóu yóu
đầu dầu
Mỹ phẩm dạng dầu bôi tóc; chất nhờn tiết ra trên đầu
头生tóu shēng
đầu sinh
Sinh lần đầu; đứa con sinh lần đầu
头年tóu nián
đầu niên
Năm đầu tiên; năm ngoái hoặc năm trước đó
头绪tóu xù
đầu tự
đề cương; dòng chính
头痛tóu tòng
đầu thống
bị đau đầu
头牌tóu pái
đầu bài
bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch; theo nghĩa mở rộng, vai chính
头头tóu tóu
đầu đầu
người đứng đầu; chủ
头奖tóu jiǎng
đầu thưởng
giải nhất
头昏tóu hūn
đầu hôn
chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
头晚tóu wǎn
đầu vãn
đêm trước
头天tóu tiān
đầu thiên
Ngày hôm trước; ngày đầu tiên
头人tóu rén
đầu nhân
Người đứng đầu; tù trưởng (thường chỉ thủ lĩnh bộ lạc hoặc một số dân tộc thiểu số)