[tóu tòng]
đầu thống
三天两头儿考试,真让人头痛
sān tiān liǎng tóu er kǎo shì , zhēn ràng rén tóu tòng
hai ba ngày lại thi một lần, thật là đau đầu
头痛医头tóu tòng yī tóu
đầu thống y đầu
chỉ chữa triệu chứng; phản ứng
头痛欲裂tóu tòng yù liè
đầu thống dục liệt
đau đầu như búa bổ
头痛医头脚痛医脚tóu tòng yī tóu jiǎo tòng yī jiǎo
đầu thống y đầu cước thống y cước
Ví von giải quyết vấn đề không triệt để, chỉ xử lý bề ngoài hoặc vụn vặt
偏头痛piān tóu tòng
thiên đầu thống
chứng đau nửa đầu
抱头痛哭bào tóu tòng kū
bão đầu thống khóc
khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
迎头痛击yíng tóu tòng jī
nghênh đầu thống kích
tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp