[tā xīn]
tháp tâm
事情落实了,干活儿也塌心
shì qíng luò shí le , gàn huó ér yě tā xīn
Việc đã đâu vào đấy, làm việc cũng yên tâm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.