[cǎn]
thảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
惨厉cǎn lì
thảm lệ
Hình, (âm thanh) thê lương, a thiết
惨死cǎn sǐ
thảm tử
chết thảm; chết một cách bạo lực
惨杀cǎn shā
thảm sát
tàn sát; giết một cách tàn nhẫn
惨苦cǎn kǔ
thảm khổ
Thê lương, đau khổ
惨白cǎn bái
thảm bạch
tái nhợt như chết
惨祸cǎn huò
thảm hoạ
bi kịch khủng khiếp; tai hoạ nghiêm trọng
惨景cǎn jǐng
thảm cảnh
cảnh tượng thê thảm
惨境cǎn jìng
thảm cảnh
tình cảnh khốn khổ
惨败cǎn bài
thảm bại
chịu thất bại thảm hại
惨状cǎn zhuàng
thảm trạng
tàn phá; tình cảnh thảm khốc
惨红cǎn hóng
thảm hồng
đỏ thẫm
惨剧cǎn jù
thảm kịch
bi kịch; tai họa; thảm kịch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.