[lǒng duàn]
lũng đoạn
“必求垄断而登之,以左右望而罔市利。”原指站在市集的高地上操纵贸易,后泛指把持和独占:垄断市场
“ bì qiú lǒng duàn ér dēng zhī , yǐ zuǒ yòu wàng ér wǎng shì lì 。” yuán zhǐ zhàn zài shì jí de gāo dì shàng cāo zòng mào yì , hòu fàn zhǐ bǎ chí hé dú zhàn : lǒng duàn shì chǎng
Ban đầu chỉ hành động đứng trên đất cao ở chợ để thao túng giao dịch, sau này chỉ chung việc nắm quyền và độc chiếm: độc chiếm thị trường
垄断集团
lǒng duàn jí tuán
Tập đoàn độc quyền