[lǒng]
lũng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
垄断lǒng duàn
lũng đoạn
độc quyền
垄沟lǒng gōu
lũng câu
luống cày
垄断资本lǒng duàn zī běn
lũng đoạn
Tư bản độc quyền
断垄duàn lǒng
đoạn
Luống cấy cây trồng gieo sọc có chỗ thiếu mầm
地垄dì lǒng
địa lũng
luống trên đồng ruộng đã cày
田垄tián lǒng
điền lũng
Bờ ruộng; luống cày
瓦垄wǎ lǒng
ngoã lũng
Hàng ngói lợp trên mái nhà có vân nổi, lõm xen kẽ; cũng gọi là 瓦楞
人垄rén lǒng
nhân lũng
Hợp ý; ăn ý
反垄断fǎn lǒng duàn
phản lũng đoạn
chống độc quyền
寡头垄断guǎ tóu lǒng duàn
quả đầu lũng đoạn
độc quyền nhóm
反垄断法fǎn lǒng duàn fǎ
phản lũng đoạn
pháp luật chống độc quyền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.