[kǎn]
khảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
坎𡒄kǎn 𡒄
gặp chuyện bất hạnh
坎壈kǎn lǎn
khảm lẫm
Khốn đốn, không thành đạt
坎儿kǎn ér
khảm nhi
thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng
坎坎kǎn kǎn
khảm khảm
vừa rồi
坎坷kǎn kě
khảm khả
gồ ghề; gập ghềnh; gặp vận rủi
坎城kǎn chéng
khảm thành
Cannes, Pháp
坎子kǎn zǐ
khảm tử
đất cao; nề
坎悉kǎn xī
khảm tất
Dây rốn khô (dùng làm thuốc trị hen suyễn do thận hư)
坎昆kǎn kūn
khảm côn
Cancún
坎肩kǎn jiān
khảm kiên
áo khoác không tay; áo ghi lê Trung Quốc
坎儿井kǎn ér jǐng
khảm nhi tỉnh
karez, qanat hay "giếng ngang"
坎培拉kǎn péi lā
khảm bồi lạp
Canberra, thủ đô của Úc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.