[kǎn ér]
khảm nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
坎儿井kǎn ér jǐng
khảm nhi tỉnh
karez, qanat hay "giếng ngang"
号坎儿hào kǎn ér
hiệu khảm nhi
Áo ghi lê có số (của phu xe, phu kiệu...)
土坎儿tǔ kǎn ér
thổ khảm nhi
biến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]
调坎儿tiáo kǎn ér
điều khảm nhi
Giống 'điều khản nhi'
门坎儿mén kǎn ér
môn khảm nhi
biến thể er hoá của 門坎|门坎[men2 kan3]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.