[kǎn kě]
khảm khả
坎坷不平
kǎn kě bù píng
Gập ghềnh không bằng phẳng
半世坎坷
bàn shì kǎn kě
Nửa đời gập ghềnh
坎坷不平kǎn kě bù píng
khảm khả bất bình
đường lồi lõm gập ghềnh; nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn
khảm khả đa suyễn
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh
命途坎坷mìng tú kǎn kě
mệnh đồ khảm khả
cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời