汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
均沾 (jūn zhān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
均沾
[jūn zhān]
quân triêm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
chia sẻ
Ví dụ
利益均沾
lì yì jūn zhān
Lợi ích chia đều
Từ ghép
0 từ chứa “均沾”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
共享
分享
分担
分掉
分摊
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
大家平均分享(利益)
利益~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
均
jūn
quân
bằng nhau, đều nhau, không có sự chênh lệch; chia đều, phân chia đều; trung bình, bình quân
沾
zhān
triêm
Làm ướt, thấm ướt, dính vào; Bị lây nhiễm, bị ô nhiễm; Nhận lợi ích, ưu đãi thông qua tiếp xúc hoặc liên quan