[yuán]
viên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
圆成yuán chéng
viên thành
Thành toàn
圆泛yuán fàn
viên phiếm
Tròn vẹn; chu toàn; không sơ hở
圆润yuán rùn
viên nhuận
êm dịu và đầy đặn; nhã nhặn; trôi chảy và tròn đầy
圆秃yuán tū
viên thốc
rụng tóc từng mảng
圆笼yuán lóng
viên lồng
Hộp tròn lớn để đựng hoặc mang cơm, thức ăn
圆筒yuán tǒng
viên đồng
hình trụ tròn; cái trống
圆缺yuán quē
viên khuyết
trăng tròn và khuyết
圆舞yuán wǔ
viên vũ
điệu nhảy tròn
圆融yuán róng
viên dung
hòa nhã; hoàn toàn hòa hợp
圆角yuán jiǎo
viên giác
góc bo tròn
圆谎yuán huǎng
viên hoang
chữa cháy khi lời nói dối có sơ hở; che đậy
圆实yuán shí
viên thực
Tròn và chắc chắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.