[chuǎn]
suyễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
喘振chuǎn zhèn
suyễn chấn
hiện tượng rung giật
喘息chuǎn xī
suyễn tức
thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
喘气chuǎn qì
suyễn khí
thở sâu; thở hổn hển; thở dốc
喘不过chuǎn bú guò
không thể thở dễ dàng
喘粗气chuǎn cū qì
suyễn thô khí
thở phì phò
喘吁吁chuǎn xū xū
suyễn hu hu
thở phì phò
哮喘xiào chuǎn
hao suyễn
bệnh hen suyễn
气喘qì chuǎn
khí suyễn
thở dốc; hen suyễn
残喘cán chuǎn
tàn suyễn
hơi thở còn lại; hấp hối
娇喘jiāo chuǎn
kiều suyễn
thở yếu ớt
气喘喘qì chuǎn chuǎn
khí suyễn suyễn
khó thở
气喘病qì chuǎn bìng
khí suyễn bệnh
bệnh hen suyễn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.