[chuǎn xū xū]
suyễn hu hu
累得喘吁吁的。chuan〈书)同“舛”。舜踳 Ohusn〈书)同外”。chuan(秘)chuan1 连贯:贯喘吁吁喘吁吁讲
lèi dé chuǎn xū xū de 。chuan〈 shū ) tóng “ chuǎn ”。 shùn chuǎn Ohusn〈 shū ) tóng wài ”。chuan( mì )chuan1 lián guàn : guàn chuǎn xū xū chuǎn xū xū jiǎng
Mệt thở hổn hển. Chuyển (văn) liên tục: liên tục thở hổn hển nói.
珠子喘吁吁 羊肉喘吁吁儿连不成喘吁吁儿了
zhū zǐ chuǎn xū xū yáng ròu chuǎn xū xū ér lián bù chéng chuǎn xū xū ér le
Chuỗi hạt nối không thành chuỗi hạt.
一喘吁吁珍珠
yì chuǎn xū xū zhēn zhū
Một chuỗi ngọc.
两喘吁吁儿糖葫芦
liǎng chuǎn xū xū ér táng hú lu
Hai chuỗi đường hồ lô.
喘吁吁供
chuǎn xū xū gòng
Cung cấp.
喘吁吁骗
chuǎn xū xū piàn
Lừa.
电话喘吁吁线
diàn huà chuǎn xū xū xiàn
Dây điện thoại.
字印得太密,容易看喘吁吁行
zì yìn dé tài mì , róng yì kàn chuǎn xū xū xíng
Chữ in quá dày, khó đọc.
走街喘吁吁巷
zǒu jiē chuǎn xū xū xiàng
Đi khắp các đường phố.
喘吁吁亲戚 到处乱喘吁吁
chuǎn xū xū qīn qi dào chù luàn chuǎn xū xū
Họ hàng đi lung tung khắp nơi.
客喘吁吁反喘吁吁喘吁吁演
kè chuǎn xū xū fǎn chuǎn xū xū chuǎn xū xū yǎn
Khách đến nhà biểu diễn.
喘吁吁味儿喘吁吁楰儿
chuǎn xū xū wèi ér chuǎn xū xū yú ér
Hương vị. Mùi hương.