[huò]
hoá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
货殖huò zhí
hoá thực
Kinh doanh sinh lời (thời xưa)
货栈huò zhàn
hoá sạn
kho hàng
货源huò yuán
hoá nguyên
nguồn cung hàng hóa
货梯huò tī
hoá thê
thang máy chở hàng; thang nâng hàng
货仓huò cāng
hoá thương
kho hàng
货值huò zhí
hoá trị
giá trị hàng hóa
货包huò bāo
hoá bao
kiện hàng; bao hàng
货色huò sè
hoá sắc
hàng hóa; thứ; rác rưởi
货摊huò tān
hoá than
quầy hàng
货物huò wù
hoá vật
hàng hóa
货位huò wèi
hoá vị
Lượng hàng hóa có thể chất đầy một toa xe lửa; nơi cất giữ hoặc tạm thời để hàng hóa
货样huò yàng
hoá dạng
Mẫu hàng