[hū shàn]
hô phiến
眺板太长,走在上面直呼扇
tiào bǎn tài cháng , zǒu zài shàng miàn zhí hū shàn
Ván quá dài, đi trên đó cứ rung lắc
他满头大汗,摘下草帽不停地呼扇
tā mǎn tóu dà hàn , zhāi xià cǎo mào bù tíng dì hū shàn
Anh ấy đầy mồ hôi, tháo mũ rơm ra phe phẩy không ngừng
也作唿扇
yě zuò hū shàn
Cũng viết là 唿扇
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.