[zhèn hàn]
chấn hám
震撼人心
zhèn hàn rén xīn
Lay động lòng người
滚滚春雷,震撼大地
gǔn gǔn chūn léi , zhèn hàn dà dì
Tiếng sấm mùa xuân cuồn cuộn, rung chuyển đất trời
震撼弹zhèn hàn tán
chấn hám đàn
lựu đạn choáng; cái gì đó gây chấn động; tin sốc
震撼性zhèn hàn xìng
chấn hám tính
gây sốc; sửng sốt; giật gân