[shàn]
phiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扇坠shàn zhuì
phiến truỵ
Đồ trang trí treo dưới cuống quạt, thường làm bằng ngọc đá
扇贝shàn bèi
phiến bối
sò điệp
扇形shàn xíng
phiến hình
hình quạt
扇区shàn qū
phiến khu
sector đĩa
扇子shàn zi
cái quạt
扇风shàn fēng
phiến phong
quạt cho mình; quạt
扇动shān dòng
thiên động
quạt; vỗ; kích động
扇骨shàn gǔ
phiến cốt
Khung quạt, thường làm bằng tre, gỗ...
扇面儿shàn miàn ér
phiến diện nhi
Mặt quạt giấy, lụa...
扇面琴shàn miàn qín
phiến diện cầm
giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer
扇尾沙锥shàn wěi shā zhuī
phiến vĩ sa truy
dẽ giun thường
扇风耳朵shàn fēng ěr duo
phiến phong nhĩ đoá
tai vểnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.