[chuī]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吹打chuī dǎ
xuy
Chơi nhạc cụ hơi và bộ gõ; (gió, mưa) tấn công
吹牛chuī niú
xuy
nói khoác; nói phét; tán gẫu
吹播chuī bō
xuy
Khoác lác; khoe khoang
吹了chuī le
xuy
thất bại; hỏng rồi; không thành công
吹灰chuī huī
xuy
thổi bụi đi
吹熄chuī xī
xuy
thổi tắt
吹箫chuī xiāo
xuy
thổi tiêu 簫|箫[xiao1]; ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô, 吳市吹簫|吴市吹箫[Wu2 shi4 chui1 xiao1]
吹袭chuī xí
xuy
thổi mạnh; tấn công
吹拂chuī fú
xuy
thoảng qua; xuýt xoa; khen ngợi
吹管chuī guǎn
xuy
ống thổi
吹拍chuī pāi
xuy
dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
吹填chuī tián
xuy
Dùng bơm chuyên dụng thổi bùn cát dưới đáy biển vào địa điểm mục tiêu để bồi đắp đất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.